Xi măng Hoàng Mai

- Xi măng PC40 :Sản phẩm PC 40 có ưu điểm đáp ứng được cho xây dựng mọi công trình như: cầu đường, nhà dân dụng, nhà cao tầng, xây dựng thủy điện, và các công trình đặc biệt, ... chống xâm thực trong các môi trường, có cường độ nén cao, cường độ uốn, độ bền hóa học cao, phù hợp với khí hậu Việt Nam.


Tỷ lệ phân phối:

Vật liệu
Đơn vị
Bê tông
mác 250
Vữa xây
mác 100
Xi măng
Kg
100
100
Cát vàng
Lít
141
374
Đá dăm cỡ 1 x 2
Lít
266
 
Nước ngọt
Lít
57
 

 

- Xi măng PCB 40: Sản phẩm PCB 40 có ưu điểm đáp ứng được cho xây dựng mọi công trình như: cầu đường, dân dụng, nhà cao tầng, xây dựng thủy điện, và các công trình đặc biệt, ... chống xâm thực trong các môi trường, có cường độ nén cao, cường độ uốn uốn, độ bền hóa học cao, phù hợp với khí hậu Việt Nam.


Tỷ lệ phân phối:

Vật liệu
Đơn vị
Bê tông
mác 250
Vữa xây
mác 100
Xi măng
Kg
100
100
Cát vàng
Lít
141
370
Đá dăm cỡ 1 x 2
Lít
250
 
Nước ngọt
Lít
56
 


Chất lượng xi măng Poóc lăng hỗn hợp PCB 40:

 

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn TCVN 6260 -1997

Tiêu chuẩn TCVN 2682 - 1999

PCB 40

PC 40

1

Cường độ nén:

- Sau 3 ngày

- Sau 28 ngày

 

N/mm2

 

Min.18

Min.40

 

Min.21

Min.40

2

Thời gian đông kết:

- Bắt đầu

- Kết thúc

 

 

Phút

Giờ

 

 

Min.45

Max.10

 

 

Min.45

Max.6.15'

3

Độ nghiền mịn

Phần còn lại trên sàng 0,08mm.

Bề mặt riêng Blaine

 

%

 

Cm2/g

 

Max.12

 

Min.2700

 

Max.15

 

Min.2700

4

Độ ổn định thể tích (Le Chatelier)

mm

Max.10

Max.10

5

Hàm lượng SO3

%

Max.3,5

Max.3,5

6

Hàm lượng MgO

 

%

 

Max.5.0

7

Hàm lượng MKN

%

 

Max.5.0

8

Hàm lượng CKT

%

 

Max.1.5